<
Trang chủ » Tra từ
vent  
[vent]
danh từ
  • lỗ thông (để cho không khí, khí đốt, chất lỏng.. thoát ra hoặc vào trong một không gian hạn hẹp)
lỗ thông hơi của cái thùng
lỗ sáo
lỗ thoát qua đê
  • (địa lý,địa chất) miệng phun
miệng núi lửa
  • (động vật học) lỗ đít, huyệt (của chim, cá, loài bò sát hoặc loài có vú nhỏ)
  • (kiến trúc) ống khói
ống khói lò sưởi
  • sự ngoi lên mặt nước để thở (rái cá...)
  • chỗ thoát ra, lối thoát (khi có hoả hoạn..)
  • (nghĩa bóng) lối thoát, cách bộc lộ (để cho hả)
trút nỗi giận dữ của mình
      • nói cho hả, nói một cách tự do
ngoại động từ
  • mở lỗ thông; làm cho thông hơi
giùi lỗ thùng cho thông hơi
  • (nghĩa bóng) làm cho hả (giận), trút (tâm sự, nỗi niềm..)
trút căm thù vào đầu địch
nội động từ
  • (động vật học) ngoi lên để thở
thỉnh thoảng con rái cá ngoi lên để thở
danh từ
  • đường xẻ tà (đường xẻ ở cuối đường khâu nối ở lưng hoặc ở bên cửa áo khoác, áo vét)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt