<
Trang chủ » Tra từ
van  
[væn]
danh từ
  • ( the van ) (quân sự) tiền đội, quân tiên phong
  • những người đi tiên phong, những người lãnh đạo (một phong trào); địa vị hàng đầu
những người đi tiên phong trong phong trào
ở hàng đầu trong các nước đang đấu tranh giành độc lập
danh từ
  • xe tải (chuyên chở hành lý hoặc người)
ngoại động từ
  • chuyên chở bằng xe tải
danh từ
  • (từ cổ,nghĩa cổ) máy quạt thóc
  • (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) cánh chim
ngoại động từ
  • đãi (quặng)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt