<
Trang chủ » Tra từ
vain  
[vein]
tính từ
  • không có giá trị hoặc ý nghĩa; vô hiệu; hão huyền
những cố gắng vô ích
những lời hứa/thắng lợi/niềm vui hão huyền
  • rỗng tuếch, không có ý nghĩa
những lời rỗng tuếch
  • kiêu ngạo, tự phụ, tự đắc
      • dương dương tự đắc
      • không có kết quả; không ăn thua gì; vô ích
nó cố ngủ mà vẫn không ngủ được
mọi công việc của chúng ta đều vô ích
©2023 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt