<
Trang chủ » Tra từ
union  
['ju:niən]
danh từ
sự hợp nhất ba thành phố làm một
sự liên kết bằng hiệp ước
  • sự nhất trí, sự cộng đồng, sự đoàn kết, sự hoà hợp
đoàn kết là sức mạnh
sự đoàn kết của dân tộc
sống với nhau hoàn toàn hoà thuận
  • hiệp hội, liên hiệp, hội; liên bang, liên minh
thành viên của Hội liên hiệp sinh viên
Hiệp hội toàn quốc các câu lạc bộ công nhân
Liên bang Xô-viết
  • sự kết hôn, hôn nhân
một cuộc hôn nhân hạnh phúc
  • ( the Union ) câu lạc bộ và hội tranh luận (ở một vài trường đại học); trụ sở của hội tranh luận
  • thùng (để) lắng bia
  • (kỹ thuật) rắc-co (chỗ nối ở cần câu hoặc tẩu thuốc)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt