<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
travailler  
nội động từ
  • làm việc, lao động; học hành, học tập
một thanh niên đến tuổi lao động
làm việc như một tên nô lệ
làm việc trong nhà máy
làm việc ngoài đồng
làm việc 40 giờ một tuần
người học sinh chẳng học hành gì
Phản nghĩa S'amuser , chômer , flâner , se reposer .
  • hoạt động
trí tưởng tượng hoạt động
  • ra sức làm; cố đạt tới
ra sức may chiếc áo dài
cố đạt tới thành công
  • (nghĩa xấu) làm cho đến nỗi
kẻ cờ bạc làm cho đến nỗi tan tành sự nghiệp
  • sinh lợi
để cho đồng tiền của mình sinh lợi
  • oằn đi, vênh đi, méo đi
cái xà nhà oằn đi
tấm ván vênh đi
  • lên men
rượu vang bắt đầu lên men
  • (hội hoạ) phai đi
màu sắc của bức tranh này phai đi
      • làm việc quần quật
      • tìm cách làm hại ai
      • (thân mật) điên điên
      • tìm cách ủng hộ ai
      • ăn cơm nhà vác ngà voi
ngoại động từ
  • làm, gia công
gia công sắt
làm đất
  • trau chuốt
trau chuốt câu thơ của mình
  • (thân mật) học
học toán
học piano
  • tác động đến
tác động đến dư luận
  • làm cho băn khoăn, làm cho áy náy, làm cho lo lắng
cái chuyện đó làm cho ông ta áy náy
  • tập cho
tập cho con ngựa
  • trộn
trộn nước sốt
  • pha gian
pha gian rượu vang
  • làm cho mệt
làm cho mệt con cá ở đầu dây câu
  • (từ cũ; nghĩa cũ) làm cho khổ, hành
bệnh thấp khớp hành anh ấy
  • (thể dục thể thao) cắt
(quần vợt) cắt quả bóng
      • (nghĩa cũ) ăn lấy ăn để, ăn nhồm nhoàm
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt