<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
sentir  
ngoại động từ
  • cảm thấy, nhận thấy, thấy
cảm thấy ấm áp dễ chịu
cảm thấy nguy hiểm
nhận thấy sự bất lực của mình
  • ngửi, ngửi thấy
ngửi hoa
ngửi thấy mùi thơm ngát
  • có mùi, toả mùi
kẹo có mùi bạc hà
  • ôi, có mùi ôi
thịt đã bắt đầu ôi
  • có vị, có vẻ giống như
bài văn xuôi này có vị thơ
ngôn ngữ có vẻ tỉnh lẻ
      • chết đến nơi rồi
      • làm cho thấy
làm cho thấy oai mình, ra oai
      • nhấn rõ
nhấn rõ từng chữ khi nói
      • cho biết tay
      • thùng mắm thì hôi mắm
      • mệt rã rời, không thể đi nổi nữa
      • không chịu nổi ai, ghét cay ghét đắng ai
      • không cảm thấy đau đớn gì
      • không ưa, không có cảm tình với
      • biểu lộ rõ
rét đã thấy rõ
      • bị nghi là dị giáo
      • (nghĩa bóng) không được trôi chảy (công việc)
      • (thân mật) chẳng sống được bao lâu nữa
      • đoán trước ai sẽ đến; đoán trước ý nghĩ của ai
nội động từ
  • toả mùi, bốc mùi
bó hoa toả mùi thơm
  • hôi, thối; ôi
cá này ôi
      • việc ấy chẳng lành đâu
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt