<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
rester  
nội động từ
  • còn lại
lâu đài chỉ còn lại những tàn tích
  • ở lại
Rester à Hanoï
ở lại Hà Nội
nằm lại giường
ngồi lại bàn
ở yên một nơi
  • lưu lại mãi, còn lại mãi
lưu lại mãi trong trí nhớ
tên tuổi người ấy sẽ còn lại mãi
  • vẫn (như) cũ
vẫn trung thành với bạn như cũ
vẫn ở nguyên chỗ
vẫn còn là bạn bè
vẫn còn trẻ
vẫn còn độc thân
  • kéo dài thời gian
kéo dài thời gian để làm một công việc
      • phải giữ bí mật điều đó chỉ hai ta biết thôi
      • dừng lại ở đấy
      • (thân mật) nó suýt chết
      • lời nói gió bay, bút sa gà chết
      • không ở yên tại chỗ, đi lại luôn
      • còn phải (làm gì)
      • quên bẵng điều muốn nói; chưng hửng không biết nói gì
      • (hàng hải) đi chậm hơn tàu khác
      • lãnh đạm, lạnh lùng
      • bị lãng quên, bị hỏng máy (xe)
      • tưng hửng
      • bỏ dở, không đi đến cùng
      • (thân mật) còn treo đấy, chưa thực hiện
      • dừng lại giữa chừng
      • không nuốt trôi được
      • không chịu nổi, không chịu đựng được
      • giữ nguyên bản chất của mình, giữ nguyên bản lĩnh
      • ăn ít ngon nhiều (thà ăn ít mà giữ được dư vị)
      • bị giết, bị thương nặng
      • không dùng được nữa
      • chết trận
      • ăn chưa đủ no
      • giữ lâu một cảm giác
      • (không ngôi) còn phải
tôi còn phải làm
      • không phải vì thế mà không
      • (thân mật) chết
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt