<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
rentrer  
nội động từ
  • trở vào, trở về
về nhà
máy bay trở về căn cứ
  • mở lại, khai diễn lại; trở lại
các toà án đã mở lại
một nữ diễn viên đã trở lại sân khấu
  • húc mạnh vào
xe của nó đã húc mạnh vào cây
  • lồng vào
ống lồng vào nhau
  • lõm sâu vào
má lõm sâu vào hàm
  • gồm trong; thuộc phạm vi
điều khoản này gồm trong điều khoản trước
điều đó không thuộc phạm vi quyền hạn của tôi
  • thu về
vốn thu về khó khăn
      • nhồi điều gì vào óc
      • mắng ai; làm nhục ai
      • nó rụt đầu rụt cổ
      • (thân mật) nó mệt nhoài
      • bị xoá sạch, bị phá sạch
      • trật tự được vãn hồi
      • (thông tục) nhảy xổ vào ai
      • thu mình trong vỏ kén, sống xa lánh mọi người
      • khôi phục được quyền lợi
      • lấy lại được tiền, lấy lại được tiền đã chi
      • trở lại với nhiệm vụ
      • lại được ai che chở ủng hộ
      • lại vào cuộc đấu tranh
      • suy nghĩ về bản thân mình, phản tính
ngoại động từ
  • đưa vào, dọn vào, thu vào
dọn đồ bày hàng vào
  • cho vào, rút vào, giấu vào
cho sơ mi vào trong quần
  • cầm, kìm
cầm nước mắt
  • (ngành in) xếp thụt vào
xếp thụt một dòng vào
      • lép bụng vào
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt