<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
répondre  
ngoại động từ
  • nói trả lại, đáp lại
không biết nói trả lại gì
  • khẳng định, cam đoan
tôi cam đoan với anh là đúng như thế
      • (tôn giáo) đáp kinh
      • phê vào đơn khiếu nại
nội động từ
  • trả lại
trả lời thầy giáo
trả lời một câu hỏi
trả lời điện thoại
đứa trẻ trả lời cha
trả lời một lá thư
  • đáp lại; đền đáp lại
chào đáp lại
đáp lại những lời chỉ trích
đền đáp lại một ơn huệ
  • đáp, thưa
tôi đã gọi, nhưng không ai thưa
  • đáp ứng; xứng với; hợp với
đáp lại sự tin cậy
đáp lại sự chờ đợi
thắng lợi xứng với giá trị
ánh sáng của thành phố xứng với sao trên trời
chính sách đáp ứng một nhu cầu
  • bảo đảm; chịu trách nhiệm
bảo đảm về một đứa trẻ
anh ta không chịu trách nhiệm về nợ nần của vợ
  • dội lại, dội
tiếng vang dội lại
tay tôi đau dội cả lên đầu
  • cãi lại
hãy vâng lời đi, đừng cãi lại nữa
      • tôi không bảo đảm gì cả
      • tôi chịu trách nhiệm với anh về việc ấy
      • có tên là, gọi là
      • theo lệnh của người cưỡi (ngựa)
      • (hàng hải) theo lái (thuyền)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt