proposition danh từ
- ( proposition that ...) lời tuyên bố bày tỏ một nhận định hoặc một ý kiến; lời xác nhận
lời xác nhận đã quá rõ ràng, không cần giải thích thêm nữa
lời tuyên bố (xác nhận) quá rõ ràng không cần phải lý lẽ gì nữa
một đề nghị hợp nhất hai công ty/rằng hai công ty nên hợp nhất lại
- vấn đề cần giải quyết; vấn đề hoặc nhiệm vụ
đó là một vấn đề gay go/không dễ dàng
- (toán học) sự trình bày một định lý hoặc vấn đề (có chứng minh); định đề
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự gạ ăn nằm (với ai)
ngoại động từ
- (thông tục) đề nghị có quan hệ tình dục (với một phụ nữ), nhất là một cách trực tiếp và xúc phạm; gạ gẫm ăn nằm với (ai)
proposition Kinh tế
Kỹ thuật
Toán học
proposition danh từ giống cái
- sự đề nghị; lời đề nghị, điều đề xuất
đề nghị hoà bình
chấp nhận một lời đề nghị
được cử vào một chức vị theo đề cử của cấp trên
- (ngôn ngữ học) lôgic mệnh đề
mệnh đề độc lập
mệnh đề quan hệ
mệnh đề chính/mệnh đề phụ
- đề nghị được quan hệ tình dục với một phụ nữ
proposition proposition
proposal,
plan, scheme, intention, suggestion, offer
©2023 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt