<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
parler  
nội động từ
  • nói
trẻ học nói
nói ở đài
nói thầm với ai
nói (chuyện) với bạn
người câm nói bằng cử chỉ
nói giúp ai
hãy để cho nó nói
phát biểu trong cuộc mít tinh
cả thành phố nói về việc đó
cách nói
nói về ai
tôi không muốn nghe nói về cô ta nữa
nó tính chuyện về nông thôn ở
  • bày tỏ, cho biết
      • thế cũng đủ có nghĩa rồi
      • (thân mật) chỉ làm những việc mình thích
      • khiến người ta nói đến mình
      • dùng đến binh lực
      • nói chung
      • cứ để người ta có ý kiến
      • bản thân sự việc đã đủ rõ rồi
      • tai vách mạch dừng
      • nói xấu ai; gièm pha ai
      • đừng gợi chuyện ấy nữa
      • người ta đồn đại về việc ấy
      • nói chuyện cóc nhảy, không ra đầu ra đũa
      • nói với ai một cách khinh miệt
      • nói một mình
      • nói quàng nói xiên
      • nói với đầu gối
      • nói tốt về ai
      • nói như sách
      • nói như thánh phán
      • nói như vẹt
      • phản đối
      • nói năng lưu loát, ứng khẩu
      • nói chuyện tầm phào
      • nói rất khôn
      • nói giọng mũi
      • nói vu vơ
      • nói giọng cửa quyền
      • nói lầm bầm; lẩm bẩm
      • nói không nể nang
      • múa rìu qua mắt thợ, đánh trống qua cửa nhà sấm
      • khi nào rau diếp làm đình, không đời nào
      • nói thành thực, nói cởi mở
      • nói thận trọng, cân nhắc đắn đo
      • nói để mà nói, nói không mục đích
      • biết nghe lẽ phải; nói có lý lẽ
      • theo tiếng gọi của lương tâm
      • không kể đến...
      • hiểu ngầm
      • gặp mọi điều thuận lợi
      • gặp người đáng mặt
      • khó tin lắm!
      • nói như thế mới là nói
      • nói chính trị
ngoại động từ
  • nói (một thứ tiếng nào đó)
nói tiếng Anh
danh từ giống đực
  • cách nói, giọng nói
cách nói nhẹ nhàng
  • thổ ngữ
thổ ngữ xứ Brơtanhơ
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt