<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
paix  
danh từ giống cái
  • hoà bình
yêu hoà bình
đòi hoà bình
ở thời bình
Prix de Nobel de la paix
giải Nô-ben hoà bình
nền hoà bình thế giới
  • hoà ước
ký hoà ước
nghị hoà
  • sự hoà thuận
sống hoà thuận với hàng xóm
  • sự yên lặng, sự yên tĩnh
sự yên lặng của đồng ruộng
  • sự yên tâm, sự thanh thản
lòng thanh thản
      • (thơ ca) người đem lại hoà bình; người đem lại yên vui
      • cây ô liu
      • lòng thanh thản
      • giảng hoà
      • để yên
      • cảnh sát (ở Pari)
      • để yên, không quấy rầy
      • linh mục
      • không để cho yên
      • hoà bình võ trang
      • (sử học) lệnh cấm đánh thường dân của giáo hội
      • sự yên nghỉ đời đời
      • hoà bình bịp bợm
      • lời giảng hoà
      • hoà ước
đồng âm Paie .
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt