<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
opposé  
tính từ
  • đối nhau; đối
hai bờ đối nhau
(thực vật học) lá mọc đối
(toán học) góc đối đỉnh
  • đối lập
quyền lợi đối lập
những tính cách đối lập nhau
nghĩa đối lập
hướng ngược lại
  • chống lại, chống đối
phe chống đối
danh từ giống đực
  • cái trái ngược, cái đối lập
phía đối lập với bắc là nam
nó hoàn toàn trái ngược với anh nó
      • ở phía ngược lại
nhà ga ở phía ngược lại
      • trái với, ngược với
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt