<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
modeste  
tính từ
  • khiêm tốn
nhà bác học khiêm tốn
vẻ khiêm tốn
khiêm tốn trong yêu sách
thu nhập khiêm tốn (ít ỏi)
  • giản dị, xoàng xĩnh, tầm thường
cách ăn mặc giản dị
món quà xoàng xĩnh
người có nguồn gốc tầm thường (thấp hèn)
những người trí óc rất tầm thường
  • (từ cũ, nghĩa cũ) đúng mức
danh từ
  • người khiêm tốn
      • làm ra vẻ khiêm tốn, giản dị
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt