<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
mûr  
tính từ
  • chín
quả chín
màu lúa chín
phản nghĩa Vert
  • chín chắn
tuổi chín chắn
anh ta chưa chín chắn để có thể kết hôn
  • chín muồi
thời gian chín muồi
  • đứng tuổi
người đứng tuổi
(nghĩa xấu) một cô gái đã đứng tuổi, một bà cô
      • sau khi suy nghĩ, cân nhắc kĩ càng
phản nghĩa Immature , gamin , puéril
  • (thân mật) cũ mòn
quần áo cũ
  • (thông tục) say rượu
hắn say rồi
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt