Trang chủ » Tra từ
khởi động  
[khởi động]
  • (tin học) to boot ; to start
To boot the system
To start the printer, press this key
To kick-start a motorcycle
To jump-start
  • (thể dục thể thao) to do a warm-up; to warm up; to limber up
Have the athletes warmed up?; Are the athletes warm again?
To limber up one's fingers
©2023 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt