<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
hors  
giới từ
  • ngoài, ngoại
ngoài hàng rào
ngoại hạng
  • (từ cũ, nghĩa cũ) trừ
họ đều đi đến đấy cả, trừ hai ba người
      • không liên quan đến, không quan tâm đến
      • bị loại khỏi vòng chiến đấu
      • khỏi lôi thôi
      • không với tới, không phạm đến được, an toàn
      • ở ngoài; ở ngoài vòng
      • được miễn tố; không liên quan gì
      • thoát nạn
      • không còn nghi ngờ gì nữa
      • đắt quá
      • quá mùa, lỗi thời
      • vô lý
      • phát khùng lên
      • rợn người, điên người (sướng...)
      • hết hơi
      • bước ngay ra khỏi đây! cút!
      • không dùng được nữa
      • siêu việt, siêu đẳng
tài hoa siêu việt
      • vô song
      • (văn học) trừ ra, trừ phi
      • (quân sự) không chiến đấu, làm việc bàn giấy (đơn vị)
      • chiều dài nhất (của tàu, của máy bay)
      • đặt ai ngoài vòng pháp luật
phó từ
  • (từ cũ, nghĩa cũ) ngoài, ở ngoài
ra ngoài
phản nghĩa Dans , dedans . En ; compris
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt