<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
habillé  
tính từ
  • ăn mặc
ăn mặc đồ trắng
cô ta ăn mặc đẹp
hắn luôn ăn mặc lôi thôi
  • ăn mặc chỉnh tề
mọi người đều đến ăn mặc rất chỉnh tề
phản nghĩa Dévêtu , nu . Négligé , sport
  • hợp với buổi lễ
tấm áo da lông thực là hợp với buổi lễ
danh từ giống đực
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt