<
Trang chủ » Tra từ
god  
[gɔd]
danh từ
  • thần
thần rượu
một bữa tiệc ngon và quý (như) của thần tiên
  • ( God ) Chúa, trời, thượng đế
      • cầu Chúa, cầu trời
      • có trời biết! (không ai biết)
      • trời! (tỏ ý ngạc nhiên);
      • lạy Chúa! nhờ Chúa!;
      • nếu trời phù hộ
      • vì Chúa
      • có Chúa biết (để khẳng định lời thề)
      • kinh thánh
      • người được tôn sùng; người có ảnh hưởng lớn; vật được chú ý nhiều
sùng bái ai, coi ai như thánh như thần
      • ( the god ) (sân khấu) những người xem hạng chuồng gà (trên gác thượng)
      • ối trời! trời ơi là trời!
      • làm cho ai thất kinh hồn vía, làm cho ai hoảng sợ
      • thành thật, thành khẩn
      • chỉ có trời biết
      • người chẳng có gì xuất sắc, nhưng lại được tôn thờ
động từ
  • tôn làm thần thánh
  • làm ra vẻ thần thánh ( (cũng) to god it )
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt