<
Trang chủ » Tra từ
former  
['fɔ:mə]
tính từ
  • trước, cũ, xưa, nguyên
thuở xưa, trước đây
ông X, nguyên thủ tướng
đại từ
  • ( the former ) cái trước, người trước, vấn đề trước
trong hai đường lối hành động, tôi thích đường lối trước hơn
danh từ
  • người sáng tạo
  • học sinh thuộc cấp lớp nào đó
một học sinh lớp sáu
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt