<
Trang chủ » Tra từ
dresser  
['dresə]
danh từ
  • chạn bát đĩa
  • người bày biện mặt hàng
  • người đẽo (gỗ, đá...), người mài giũa (đồ thép)
  • thợ hồ vải; thợ (thuộc) da
  • người tỉa cây
  • (y học) người phụ mổ
  • (sân khấu) người phụ trách mặc quần áo cho diễn viên
  • người giữ trang phục
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người diện bảnh
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt