<
Trang chủ » Tra từ
dormant  
['dɔ:mənt]
tính từ
  • nằm ngủ, nằm im lìm, không hoạt động
  • (động vật học) ngủ đông; (thực vật học) ngủ
chồi ngủ
  • tiềm tàng (khả năng), ngấm ngầm, âm ỉ (dục vọng...)
  • (thương nghiệp) không sinh lợi (vốn)
  • (pháp lý) không áp dụng, không thi hành (luật, sắc lệnh, bản án...)
  • nằm kê đầu lên hai chân (hình con vật ở huy hiệu)
      • trát khống chỉ (muốn bắt ai thì điền tên người ấy vào)
      • nằm ngủ, nằm im lìn, không hoạt động
      • không áp dụng, không thi hành
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt