<
Trang chủ » Tra từ
doctor  
['dɔktə]
danh từ
  • bác sĩ y khoa
Anh nên đi bác sĩ khám về bệnh nhức đầu của anh
  • tiến sĩ
Tiến sĩ khoa học, triết học, văn chương
tiến sĩ luật khoa ( LL D )
  • (hàng hải), (từ lóng) người đầu bếp, anh nuôi (trên tàu)
  • bộ phận điều chỉnh (ở máy)
  • ruồi già (để câu cá)
ngoại động từ
  • chữa bệnh cho (ai); trị (bệnh)
hắn ta cứ uống thuốc suốt
trị bệnh cảm
chữa bệnh cho một đứa bé
  • thiến, hoạn (đối với súc vật)
  • làm giả; giả mạo
sửa bằng chứng, sổ sách kế toán, bản báo cáo (để đánh lừa)
nội động từ
  • làm bác sĩ y khoa
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt