<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
descendre  
nội động từ
  • xuống
ở xe ô-tô xuống
ông xuống ở ga sắp tới chứ?
máy bay bắt đầu hạ cánh
té xuống, ngã xuống
đi xuống mỏ
nhảy dù
thuỷ triều xuống
màn đên buông xuống
đường đi xuống
xuống mồ chết
  • xuôi (đi về phía nam)
  • đi về hướng
đi về hướng thành phố
  • chảy về phía (sông, suối...)
các dòng nước chảy ra biển
  • ập đến
công an đã ập đến khách sạn này
  • hạ xuống
giá hạ xuống
  • vào trọ
vào trọ một khách sạn
  • xuất thân từ
xuất thân từ một gia đình công nhân
      • cập bến (tàu thuỷ)
      • tự xét mình
      • đến hiện trường
ngoại động từ
  • xuống, xuôi
xuống cầu thang
xuôi dòng sông
  • hạ xuống, xuống
hạ bức tranh xuống
xuống số (ô tô)
  • hạ, bắn rơi, bắn ngã
hạ một chiếc máy bay
bắn rơi một con ngỗng trời
      • công kích kịch liệt
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt