<
Trang chủ » Tra từ
couper  
ngoại động từ
  • cắt, chặt, đốn, thái...
cắt bằng dao
cắt chiếc bánh làm sáu (phần)
đốn một cây
cắt cỏ dại
thái thịt
chặt đầu
cắt tóc
cắt một cái áo dài
cắt dòng điện
cắt đường rút lui của địch
cắt liên lạc
cắt lương; cắt đường tiếp tế
cắt thành từng lát
cắt cổ ai
  • chia rẽ, cách ly
cách ly ai khỏi bạn bè
phản nghĩa Lier , rassembler , réunir . Rapprocher , unir
  • (thể dục thể thao; đánh bài) cắt, cúp
cắt bóng
dùng chủ bài cắt con rô
  • pha (rượu...)
pha thêm nước vào rượu
      • (nghĩa bóng) rất dày đặc (sương mù)
      • (thông tục) điều đó làm anh ngạc nhiên à!
      • (nghĩa bóng) chặt tay chân của ai
      • ăn cắp của ai
      • (thông tục) cắt lời ai phũ phàng
      • (nghĩa bóng) trừ tận gốc
      • (thông tục) chặn lời ai khiến người ta không biết ăn nói ra sao nữa
      • hất cẳng ai
      • tuyệt giao
      • rẽ xe sát lề đường
      • nói sai xin chịu chặt đầu
nội động từ
  • cắt
dao cắt bén
  • (thể dục thể thao; (đánh bài), (đánh cờ)) cắt, cúp
anh cắt đi
  • đi thẳng, đi tắt
đi tắt qua đồng ruộng
  • (thân mật) trốn tránh
trốn tránh lao dịch
      • chấm dứt, cắt đứt
      • cắt hẳn vào thịt
      • bỏ đi không thương tiếc
      • dùng biện pháp quyết liệt
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt