<
Trang chủ » Tra từ
con đường  
[con đường]
  • way; road; (nghĩa bóng) door; path
The road/path to success
Đó là con đường ngắn nhất từ Sài Gòn ra Đà Lạt
It's the quickest way from Saigon to Da Lat
To go the nearest/shortest way
On the nine-mile road to the airport from central Baghdad, a six-story building thought to belong to Iraq's security agencies was severely damaged.
©2023 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt