<
Trang chủ » Tra từ
combat  
['kɔmbæt]
danh từ
  • cuộc chiến đấu giữa hai người, hai đạo quân....; trận đánh
cuộc chiến đấu có vũ khí/không có vũ khí
cuộc đấu trí
quân lính đã bị kiệt sức sau nhiều tháng giao tranh ác liệt
một chiếc áo trận, nhiệm vụ chiến đấu, vùng chiến sự
động từ
đánh nhau với địch
chống bệnh tật/lạm phát/khủng bố
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt