<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
circonstance  
danh từ giống cái
  • hoàn cảnh; tình tiết; trường hợp
những hoàn cảnh thuận lợi
cần phải lợi dụng hoàn cảnh
thích ứng với hoàn cảnh
trong hoàn cảnh hiện nay
trong hoàn cảnh khó khăn
trường hợp ngoại lệ
      • (luật học, (pháp lý)) tình tiết tăng tội, tính tiết gia trọng
      • (luật học, (pháp lý)) tình tiết giảm tội, tình tiết giảm khinh
      • (luật học, (pháp lý)) phần phụ thuộc (vào một bất động sản)
      • tòa lâu đài bán kèm theo các phần phụ thuộc
      • hợp tình huống
bộ mặt hợp tình huống
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt