<
Trang chủ » Tra từ
champ  
[t∫æmp]
danh từ
  • (thông tục) (như) tchampio sự nhai
động từ
  • gặm, nhai rào rạo (cỏ); nhay, nghiến
nhay hàm thiếc (ngựa)
  • bực tức không chịu nổi; tức tối mà phải chịu, nghiến răng cam chịu
  • nóng ruột, sốt ruột, nôn nóng
các em nóng ruột muốn xuất phát
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt