<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
bord  
danh từ giống đực
  • bờ, mép, miệng, vành
bờ sông
bờ biển
đi dạo trên bờ biển
mép bàn
miệng tách
mũ rộng vành
bìa rừng
lề đường
trên lề đường; trên bờ đường
  • (hàng hải) mạn tàu; tàu
lên tàu
  • (nghĩa bóng) phe, phía
cùng phe với ai
chúng tôi cùng phe với nhau, chúng tôi có cùng chung ý kiến
phản nghĩa Centre , intérieur , milieu ; fond
  • ( số nhiều) (thơ ca) phương trời xa
      • đầy tràn
      • đầy ắp
      • bên lề, sát bên, ở gần
bên lề đường
      • sắp khóc
      • sắp chết
      • (nghĩa bóng) ở bên bờ vực thẳm, suy bại đến nơi
      • sát cạnh nhau
      • mép trước (cánh máy bay)
      • cùng phe; cùng phía
      • thuỷ thủ
      • ném xuống biển
      • sổ nhật ký tàu biển
      • âm phủ
      • cốc rượu vang đầy
      • (hàng hải) đổi hướng
      • thay đổi lập trường
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt