<
Trang chủ » Tra từ
bachelor  
['bæt∫ələ]
danh từ
  • người đàn ông không lấy vợ; người độc thân
anh ta sống độc thân suốt đời
một người độc thân thâm căn cố đế (quyết định không bao giờ lấy vợ)
  • người có bằng cử nhân
bằng cử nhân
cử nhân văn chương/khoa học
cử nhân luật khoa ( LL B )
  • (sử học) kỵ sĩ, hiệp sĩ
tính từ
  • thuộc hoặc thích hợp với một người không lấy vợ hoặc không lấy chồng
một căn hộ độc thân
      • cô gái sống độc thân (sống độc lập, không lấy chồng)
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt