<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
art  
[ɑ:t]
danh từ
  • nghệ thuật; mỹ thuật
nghệ thuật thời Phục Hưng
cuộc biểu diễn của cô ta biểu lộ một nghệ thuật độc đáo
nghệ thuật viết thư
một tác phẩm nghệ thuật
nhà phê bình/người yêu nghệ thuật
cuộc triển lãm/phòng trưng bày nghệ thuật
  • ( số nhiều) những đề tài nghiên cứu (ngôn ngữ, (văn học), lịch sử chẳng hạn) mà trong đó, tài sáng tạo và tưởng tượng cần thiết hơn là sự tính toán và đo lường chính xác
khoa văn (trường đại học Anh)
bằng cử nhân văn chương hạng ưu về xã hội học
  • tài riêng; sự khéo tay
tài nấu ăn
việc xỏ kim tự nó cũng là một cái tài
  • mưu mẹo; thủ đoạn
giàu kinh nghiệm trong ngón nghề quyến rũ
      • đời người thì ngắn ngủi, nhưng công trình nghệ thuật thì tồn tại mãi mãi
      • đồng mưu và có nhúng tay vào tội ác
      • ma thuật, yêu thuật
      • quyền thuật, quyền Anh
      • học làm cái gì một cách hoàn hảo
cô ta rất sành việc mua quà sinh nhật
(từ cổ,nghĩa cổ) ngôi 2 số ít thời hiện tại của be
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt