<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
apporter  
ngoại động từ
  • đưa đến, đem đến, mang đến; mang theo (đến một nơi nào)
anh hãy đưa quyển sách ấy đến cho tôi
anh đến thì mang theo đồ nghề
anh ấy luôn mang đến cho chúng tôi một món quà nhỏ
người đưa thư mang báo đến
  • đưa lại, đem lại, mang lại
đưa tin
những chuyển biến mà sự tự động hoá đã mang lại trong đời sống hàng ngày
  • đưa vào, góp vào
góp phần của mình vào
phản nghĩa Emporter , enlever , remporter , retirer
  • đưa ra, viện ra
đưa ra bằng chứng
  • dùng, vận dụng (thường không dịch)
hấp tấp làm việc gì
chăm sóc ai
chú ý đến cái gì
      • cung cấp các phương tiện, kế sách cho ai
      • giúp đỡ ai (trong một cuộc thảo luận, tranh luận)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt