<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
ancien  
tính từ
  • cũ, cổ
bạn cũ
sách cũ
đồ gỗ cổ
hiệu sách cũ
chế độ cũ
người tình cũ
  • cổ đại
các dân tộc cổ đại
  • lâu, trước
anh ta làm lâu hơn tôi trong nghề này
  • cựu, nguyên
cựu bộ trưởng, nguyên bộ trưởng
hội cựu học sinh của một trường
Kinh cựu ước (trái với " Kinh tân ước" )
danh từ giống đực
  • người xưa, cổ nhân
  • người đi trước (trong nghề nghiệp), người khoá trước (ở trường, trong quân đội), người nhiều tuổi
các sinh viên trường bách khoa khoá trước
những người nhiều tuổi trong làng
  • đồ cổ
thích đồ cổ
  • ( số nhiều) các tác giả cổ đại; phái cựu
      • theo cách của ngày xưa
      • thượng viện
©2023 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt