<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
actif  
tính từ
  • hoạt động, tích cực
một người hoạt động
dân số hoạt động (có hoặc đang tìm công ăn việc làm, kể cả người học nghề và quân nhân tại ngũ)
quân hiện dịch
tham gia rất tích cực vào một phong trào thể thao
một thư ký tích cực và làm việc có hiệu quả
  • thích hoạt động, năng động
tính năng động
đó là một người rất thích hoạt động, một người năng động
  • có hiệu lực, công hiệu
thuốc công hiệu
  • (ngôn ngữ học) chủ động
dạng chủ động
  • (vật lý học, hoá học) hoạt, hoạt tính
than hoạt tính
      • (nghĩa cũ) công dân có quyền đi bầu cử
danh từ giống đực
  • (luật học, (pháp lý)) phần thu
  • (kinh tế) tài sản có, tích sản
tài sản lưu động/cố định
Phản nghĩa Passif
      • có trong thành tích của mình, kể trong thành tích của mình
danh từ giống cái
  • người năng động
đó là một người năng động
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt