<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
acheter  
ngoại động từ
  • mua, tậu
mua một món đồ chơi
mua một chiếc xe
mua một ngôi nhà
mua bánh mì
đó là một quyển sách mà tôi mua với giá hời (giá rất rẻ). Tôi mua nó với giá 100 quan
một khoảng đất mà tôi mua của người láng giềng
mua hàng với số lượng lớn, mua sỉ
mua cổ phần
mua hàng hoá
mua phiếu bầu
cái thú mua những của quý hiếm
những chàng ngốc bán hàng ra khi mọi thứ đều hạ giá, và mua hàng vào khi mọi thứ đều lên giá
tậu một chiếc xe mới
  • mua chuộc
con người có thể mua chuộc
anh ta đã bị mua chuộc
có tiền thì làm gì cũng được, thậm chí mua trí thông minh và lòng tận tụy của vài thầy thuốc trẻ cũng được
      • mua chịu
      • mua giá hạ; mua rẻ
      • mua đúng giá
      • mua trả tiền ngay
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt