<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
abîmer  
ngoại động từ
  • nhấn chìm
những thói hư tật xấu lớn như thế có thể làm cho quốc gia sụp đổ.
  • làm hư, làm hỏng
làm hư sách
làm hỏng giày
mắt của tôi bị làm hư vì ánh sáng (làm cho mệt)
đồng nghĩa Casser , démolir , ravager
  • (thông tục) làm xây xát, đánh (ai) bị thương
  • (cũ) công kích, nói xấu
công kích đối thủ.
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt