<
Trang chủ » Tra từ
đốt  
[đốt]
  • to burn; to set fire to ...; to incinerate
  • to light (lamp, pipe); to kindle
  • to prick; to sting; to bite
She was bitten by mosquitoes
Mosquito-bites cause itching
  • (thực vật học) internode
  • (giải phẫu học) phalanx
  • (tin học) DOS (Disk Operating System)
DOS prompt/command
This piece of software runs on DOS
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt