<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
đến lượt  
  • 该 <应当是;应当(由…来做)。>
lần này đến lượt tôi chứ?
这一回该我了吧?
việc này đến lượt anh Trương đảm nhiệm.
这个工作该老张来担任。
  • 该应 <该着。>
  • 该着 <指命运注定,不可避免(迷信)。>
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt